Hotline: 079.779.7779


jacob jacob jacob jacob jacob jacob

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phong Thuỷ hoạt động theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 0700450854 cấp lần đầu ngày 30/11/2009 và được đăng ký thay đổi lần 6 ngày 14/01/2025 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp. Qua thời gian hoạt động, đơn vị chúng tôi đã và đang thực hiện nhiều công trình trong và ngoài tỉnh thuộc các lĩnh vực được phép kinh doanh. Các công trình đơn vị chúng tôi thực hiện đều đảm bảo tiến độ, chất lượng kỹ, mỹ thuật được Chủ đầu tư đánh giá cao. [Xem tiếp >>]


Phong Thuỷ sở hữu nhiều máy móc, thiết bị hiện đại với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp đáp ứng mọi yêu cầu thí nghiệm và kiểm định chất lượng các công trình xây dựng trên mọi miền của Tổ quốc. [ Xem tiếp >> ]
•  Hệ thống nén tĩnh
•  Máy uốn, kéo thép
•  Máy nén bê tông 
•  Máy nén Marshall, CBR
•  Máy tách chiết nhựa
•  Máy khoan, cắt
•  Thiết bị đo E đàn hồi
•  Tủ sấy, lò nung
•  Các đồng hồ đo
•  Máy toàn đạc
•  Máy kinh vĩ
•  Máy thủy bình...


      Các dịch vụ tư vấn nhà đất - bất động sản của Phong Thuỷ bao gồm:
      [ Xem tiếp >> ]
  • Dịch vụ môi giới mua - bán, thuê - cho thuê bất động sản
  • Dịch vụ quản lý, tiếp thị các dự án bất động sản
  • Dịch vụ quảng cáo, rao bán, cho thuê bất động sản
  • Dịch vụ tư vấn đầu tư, kinh doanh bất động sản
  • Dịch vụ tư vấn pháp lý liên quan đến bất động sản
  • Làm các thủ tục trọn gói về giao dịch bất động sản


CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG


1.      Thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:

- Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phong Thuỷ

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0700450854 do phòng đăng ký kinh doanh - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam cấp lần đầu ngày 30 tháng 11 năm 2009, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 14 tháng 01 năm 2025.

- Địa chỉ: Số 8 Trần Quốc Toản, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.

- MST: 0700450854

- Tel:  02263.866.886

- Email: phongthuy.hn.vn@gmail.com

- Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định chất lượng công trình LAS – XD 1118

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng đã được cấp số 48/GCN-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2023.

- Địa chỉ phòng thí nghiệm: Khu nhà ở Tây phố Yết Kiêu, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.

2. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: 

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm

Máy móc thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm

Thí nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

               1             

Độ mịn, khối lượng riêng

TCVN 13605:2023;

ASTM C184; ASHTO T133

Bộ thiết bị sàng khí trưng áp. Bình Le Chatelier, cân kỹ thuật (0,01g), bể ổn nhiệt, dầu hoả

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               2             

Xác định độ bền uốn, nén

TCVN 6016:2011

Máy trộn, khuôn (4x4x16cm), máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               3             

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Le chaterlier.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

               4             

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:2022;

ASTM C143

- Côn thử độ sụt,

- Que chọc,

- Phễu đổ hỗn hợp,

- Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               5             

Thử độ cứng Vebe

TCVN3107 :2022

Thiết bị Vebe, Bàn rung, Thanh đầm, Đồng hồ

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               6             

Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:1993; AASHTO T121

- Cân kỹ thuật (50g),

- Thước lá kim loại,

- Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g

- Bếp điện 

- Thùng nấu paraphin,

- Tủ sấy 3000C.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               7             

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:2022

- Cân kỹ thuật 150kg,

- Bàn rung mẫu bê tông

- Bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm

- Tủ sấy 300oC

- Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               8             

Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110:1993

- Cân kỹ thuật 150kg,

- Bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm

- Tủ sấy 300oC

- Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

               9             

Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

TCVN 3111:2022;

ASTM C567

Thiết bị thử nghiệm hàm lượng bọt khí, cân kỹ thuật, thanh đầm, ca xúc mẫu

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           10             

Xác định khối lượng riêng và độ rỗng

TCVN 3112:2022

- Bình thể tích 100ml

- Cân có độ chính xác 0,01g

- Tủ sấy 300 độ C

- Bộ sàng: 5mm, 1.25mm, 0.125mm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           11             

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

- Cân kỹ thuật chính xác (5g).

- Thùng ngâm mẫu,

- Tủ sấy 3000C,

- Khăn lau mẫu

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           12             

Xác định độ mài mòn của bê tông

TCVN 3114:2022

Máy mài đĩa, Cân kỹ thuật, Thước kẹp kỹ thuật, Vật liệu mài

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           13             

Xác định khối lượng thể tích bê tông

TCVN 3115:2022;

AASHTO T121

- Cân kỹ thuật (50g),

- Thước lá kim loại,

- Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g

- Bếp điện 

- Thùng nấu paraphin, tủ sấy 3000C

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           14             

Xác định độ chống tấm nước của bê tông

TCVN 3116:2022

- Máy thử độ chống thấm, Khuôn đúc mẫu, Bàn chải sắt

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           15             

Xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 3118:2022;

ASTM C39, C42; AASHTO T22, T140, TCVN 12252 :2020, TCXDVN 239:2006

- Máy nén 200 tấn (6±4 daN/cm2-s, máy nén 10 tấn, máy nén 100 tấn

- Thước lá kim loại,

- Đệm truyền tải

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           16             

Xác định cường độ chịu uốn của bê tông

TCVN 31198:2022;

 

- Máy nén

- Cơ cấu truyền lực

- Thước đo

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

           17             

Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-2:2006;

TCVN 9205:2012 ;

AASHTO T27:2022;

AASHTO  T11:2023

- Cân kỹ thuật độ chính xác 1%;

- Bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước mắt sàng 2,5 mm; 5 mm; 10 mm; 20 mm; 40 mm; 70 mm;
100 mm và sàng lưới kích thước mắt sàng 140
mm; 315 mm; 630 mm và 1,25 mm theo Bảng 1;

- Máy lắc sàng;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ ổn định từ 1050C-110 0C.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           18             

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệu

TCVN 7572-4:2006;

AASHTO T84, T85

ASTM C127

- Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1%;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;

- Bình dung tích, bằng thuỷ tinh, có miệng rộng, nhẵn, phẳng dung tích từ 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy bằng thuỷ tinh, đảm bảo kín khí.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           19             

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006;

ASTM C127:2015;

AASHTO T85:2022

 

- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%;

- Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1 %, và có giỏ đựng mẫu;

- Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ;

- Khăn thấm nước mềm và khô;

- Thước kẹp;

- Bàn chải sắt;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           20             

Xác định khối lượng thể tích xốp, độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006 ;

ASTM C29 ; AASHTO T19

- Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1 l; 2 l; 5 l; 10 l và 20 l,  kích thước quy định trong Bảng ;

- Cân kỹ thuật độ chính xác 1%;

- Phễu chứa vật liệu ;

- Bộ sàng tiêu chuẩn, theo TCVN 7572-2 : 2006;

tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C

- Thước lá kim loại;                                                       

- Thanh gỗ thẳng, nhẵn, đủ cứng để gạt cốt liệu lớn.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           21             

Xác định độ ẩm, độ hút ẩm

TCVN 7572-7:2006;

TCVN 10321:2014;

ASTM C566

- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;

- Dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao).

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           22             

Xác định hàm lượng bụi, bùn sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006;

TCVN 9205:2012;

AASHTO T11

- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1 % và cân kỹ thuật có độ chính xác 1%;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC;

- Thùng rửa cốt liệu ;

- Đồng hồ bấm giây;

- Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch;

- Que hoặc kim sắt nhỏ.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           23             

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

AASHTO T267;

AASHTO T21

- Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, dung tích 250 ml và 100 ml;

- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1 %;

- Bếp cách thủy;

- Sàng có kích thước lỗ 20 mm;

- Thang màu để so sánh;

- Thuốc thử: NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %; rượu êtylic dung dịch 1 %.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           24             

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:2006;

AASHTO M6

 

- Máy nén thủy lực có lực nén đạt 500 kN;

- Xi lanh bằng thép, có đáy rời

cân kỹ thuật có độ chính xác 1%;

- Bộ sàng tiêu chuẩn;

- Tủ sấy, tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC;

- Thùng ngâm mẫu.                                                    

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           25             

Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:2006;

AASHTO M6

 

- Máy nén thủy lực;

- Máy khoan và máy cưa đá;

- Máy mài nước;

- Thước kẹp;

- Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           26             

Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:2006;

AASHTO T335

- Cân kỹ thuật độ chính xác tới 1%;

- Thước kẹp cải tiến;

- Bộ sàng tiêu chuẩn ;

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110oC;

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           27             

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los - Angeles

TCVN7572-12:06

- Máy Los Angeles

- Bi thép

- Cân kỹ thuật

- Bộ sàng

- Tủ sấy

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           28             

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hoá

TCVN7572-17:06

- Cân kỹ thuật

- Tủ sấy, bộ sang tiêu chuẩn, kính sắt, kính nhôm, búa con

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           29             

Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN7572-20:06

- Cân phân tích

- Tủ sấy

- Bộ sàng tiêu chuẩn

- Giấy nhám

- Đũa thuỷ tinh

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           30             

Xác định chỉ số ES

AASHTO T176 ; ASTM D2419

- Bộ thí nghiệm đương lượng cát

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           31             

Cát nghiền cho bê tông và vữa; Xác định hạt lượng hạt <0,075mm

TCVN 9205:2012

- Cân phân tích, ch/xác đến 0,01g.

- Tủ sấy, có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ;

- Bộ sàng tiêu chuẩn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

    32            Phu

Phụ gia hoá học dùng cho bê tong và vữa

TCVN 8826:2011

- Đồng hồ bấm giây

- Dụng cụ ấn xuyên

- Lọ thủy tinh miệng rộng có nắp;

- Bình hút ẩm;

- Pipet 5 mL;

- Tủ sấy có khống chế nhiệt độ;

- Cân phân tích, độ chính xác đến ± 0,001 g

- Bếp cách thủy;

- Lò nung Muphơ;

- Ống hình trụ 500 mL có chia vạch

- Tỉ trọng kế

- Thùng giữ nhiệt.

Máy đo điện thế hoặc máy đo pH.

- Điện cực bạc.

- Bình chứa muối bắc cầu: bình thủy tinh được đổ đầy dung dịch amôn nitrat NH­4NO3 bão hòa và bao gồm một cầu nối chất lỏng thích hợp, tốt nhất là kiểu ống bọc ngoài bằng thủy tinh nhám.

- Điện cực đối chứng calomen: lắp vừa khít bên trong bình chứa muối bắc cầu ở trên.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           33             

Nước dùng cho bê tong và vữa trong xây dựng

 TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006),

TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993,  =TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008), TCVN 4560:1988, TCVN 4560:1988, TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990), TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989), TCVN 6193-3:2000 (ISO 9964-3:1993), TCVN 6017:1995 (ISO 9597:1989),  ISO 679:2009

- Nồi cách thủy, có giá giữ các ống nghiệm, có dung tích và nhiệt đủ để đảm bảo các dung dịch trong tất cả các ống nghiệm nhanh chóng đạt được và duy trì ở nhiệt độ giữa 96oC và 98oC trong suốt cả hai giai đoạn đun nóng ban đầu và giai đoạn phản ứng.

- Ống nghiệm có chiều dài từ 150 mm đến 200 mm, đường kính từ 25 mm đến 35 mm và độ dày của thành ống từ 0,5 mm đến 1 mm. Giữ riêng các ống nghiệm để xác định chỉ số pemanganat.

Rửa sạch tất cả các ống nghiệm mới bằng cách đun nóng với dung dịch pemanganat đã axit hóa. Và được kiểm tra bằng cách tiến hành thử trắng cho đến khi các giá trị này đủ thấp và không thay đổi.

Giá trị trắng Vo điển hình không vượt quá 0,1 ml.

- Buret, có dung tích 10 ml, thích hợp hơn cả là buret có dạng pitông được chia vạch theo các khoảng 0,02 ml, và phù hợp với ISO 385 - 1 : 1984.

- Bình đong có dung tích 100 ml và 1000 ml.

- Pipet định mức có dung tích 5 ml, 10 ml, 25 ml, 50 ml và 100 ml

- Bình mẫu, dung tích tối thiểu 500 ml, đáy bằng và làm bằng thủy tinh kiềm thấp, thí dụ bosilicat. Các bình bằng chất dẻo phải không thấm khí.

- Nhiệt kế, thang chia đến 0,5oC.

- pH-mét, với điện trở đầu vào lớn hơn 1012 Ω, có bộ phận bù trừ nhiệt độ và điều chỉnh độ dốc theo milivôn trên đơn vị pH. pH-mét có khả năng đọc được đến 0,01 đơn vị pH hoặc tốt hơn.

- Điện cực thuỷ tinh và điện cực so sánh

- Dụng cụ

- Tủ sấy;

- Lò nung;

- Bình hút ẩm;

- Bát sứ, chén sứ, chén bạch kim;

- Phễu lọc;

- Giấy lọc không tro

- Phễu lọc thuỷ tinh xốp, dung tích khoảng 30 ml, độ xốp bằng 4.

- Bình thuỷ tinh có vòi (Buchner), có bảo hiểm để lọc chân không.

- Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0.0002 g.

- Bát cô bằng bạch kim dung tích 250 ml.

- Buret, dung tích 25 ml theo ISO 385

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG, THÉP, MỐI HÀN

           34             

Thử kéo

TCVN 197-1:2014;

ISO 6892:2009;

JIS Z2241

 

- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu

- Thước kẹp (5%mm)

- Dụng cụ Palme (1%mm)

- Cân kỹ thuật

- Thước lá kim loại.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           35             

Thử uốn

TCVN 198:2008;

ISO 7438:2005;

JIS Z2241 ; ISO 7801 :1984

 

Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..)

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           36             

Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403:2010

- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu

- Thước kẹp (5%mm)

- Dụng cụ Palme (1%mm)

- Cân kỹ thuật

- Thước lá kim loại.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           37             

Thử uốn mối hàn kim loại

TCVN1548:87,

TCVN5403:10

TCVN8310:10

TCVN8311:10

ASTM E190,

 

Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu

- Thước kẹp (5%mm)

- Dụng cụ Palme (1%mm)

- Cân kỹ thuật

- Thước lá kim

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

    38            KiỂ

Kiểm tra không phá huỷ mối hàn –Phương pháp siêu âm

TCVN1548; TCVN6375:18

TCVN11244:18

TCVN11760:16

 

- Bộ mẫu chuẩn

- Các thiết bị siêu âm 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           39             

Bu lông, đai ốc, kiểm tra kích thước hình học, thử kéo lực xiết, lực cắt

TCVN1916:95

ISO 898-1:09

- Máy kéo

- Kích

- Bộ gá

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           40             

Thử kéo thép cốt bê tông mối nối bằng ống ren

TCVN8963:09

 

- Máy kéo

- Bộ gá

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           41             

Thí nghiệm cơ lý Nhôm: Xác định Dạng Profin và dung sai kích thước, độ cứng, độ bền kéo, độ giãn dài tương đối

TCXDVN 330:04; TCVN 12513-2:18; JIS G305; ASTM E1086

- Thước đo

- Máy kéo

- Nghàm kẹp

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           42             

Thép cốt bê tông dự ứng lực, thép lưới hàn: Xác định độ bền kéo, uốn

TCVN 7937:13; TCVN 9391:12; BS 4449; ASTM A1061; BS E1002

- Thước đo

- Máy kéo

- Nghàm kẹp

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

           43             

Xác định kích thước hạt  cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121 -1 :22

 

- Khuôn

- Chày đầm mẫu

- Tủ dưỡng mẫu

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           44             

Xác định độ lưu động vữa tươi

TCVN 3121 -3 :22

 

- Thước kẹp có độ chính xác tới 1 mm

- Bay, chảo trộn mẫu;

- Bàn dằn

- Khâu hình côn

- Chày đầm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           45             

Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

TCVN 3121 -6 :22

 

- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1g.

- Bình đong bằng kim loại không gỉ, có thể tích 1 L, đường kính trong bằng 125 mm.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           46             

Xác định khả năng  giữ độ lưu động của vữa tươi

 

TCVN 3121 -8 :22

 

- Máy hút chân không

- Phễu

- Đồng hồ bấm giây

- Giấy lọc loại chảy

- Thiết bị thử độ lưu

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           47             

Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 3121 -9

 :22

 

- Khâu đựng vữa

- Kim đâm xuyên

- Vòng đệm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           48             

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121 -10

 :22

- Cân kỹ thuật

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh

- Thước kẹp

- Parafin.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           49             

Xác định cường độ chịu uốn và nén của vữa

TCVN 3121 -11

 :22

- Khuôn

- Chày đầm mẫu

- Máy thử uốn

- Máy thử nén

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           50             

Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn

TCVN 3121 -18

 :22

- Khay

- Bốn miếng đệm cho một viên mẫu

- Đồng hồ bấm giây

- Cân kỹ thuật

- Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh

- Thùng lưu mẫu

- Khuôn kim loại

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           51             

Xác định cường độ dính bám của vữa đóng rắn trên nền

TCVN 3121 -182

 :22

- Vòng hình nón cụt

- Tấm đầu kéo bám dính hình tròn bằng thép không gì

- Keo gắn

- Máy thử cường độ bám dính

- Tủ dưỡng hộ mẫu

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

        THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG

           52             

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195 :12

- Dầu hoả

- Cân kỹ thuật

- Bình tỷ trọng

- Cối sứ 

- Tủ sấy điều

- Bơm chân không

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           53             

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196 :12

- Tủ sấy

- Cân kỹ thuật

- Bình hút ẩm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           54             

Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo

TCVN 4197 :12

- Rây với kích thước lỗ 1 mm

- Cối sứ và chày có đầu bọc cao su

- Bình thuỷ tinh có nắp

- Cân kĩ thuật có độ chính xác đến 0,01 g

- Cốc nhỏ bằng thuỷ tinh hoặc hộp nhôm có nắp dùng để xác định độ ẩm

- Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ

- Bát sắt tráng men hoặc sứ

- Dao để nhào trộn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           55             

Xác định thành phần hạt

TCVN 4198 :12

Bộ sàng (có ngăn đáy) có kích thước lỗ: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25 và 0,1 mm;

- Nhiệt kế có số đo đến 50 0C, có số đọc chính xác đến 0,5 0C;

- Bình hút ẩm có chất hút ẩm silicagel khan;

- Thiết bị nghiền đất: cối và chày sứ (đầu chày được bọc cao su);

- Khay đựng đất với các kích cỡ khác nhau; bát men hoặc sứ;

- Các dụng cụ khác như: xẻng, muôi, bát, bàn chải cứng, bàn chải mềm, chày hoặc con lăn bằng gỗ;

- Nước sạch (nước máy) hoặc nước cất;

- Bình phun tia hoặc bình hút nước bằng cao su hình quả lê (gọi là quả lê cao su);

- Dụng cụ để thí nghiệm xác định độ ẩm.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           56             

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200 :12

- Hộp nén;

- Bàn máy;

- Bộ phận tăng tải với hệ thống cánh tay đòn;

- Thiết bị đo biến dạng.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           57             

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:12; TCVN 12790:20;

22TCN 333:06; AASHTO T99, T180; ASTM D1557, D698

- Cối đầm (khuôn đầm)

- Chầy đầm

- Cân

- Tủ sấy

- Sàng

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           58             

Xác định sức chống cắt của đất

TCVN 4199 :12

- Hộp đựng cát tiêu chuẩn: Để sử dụng cát chuẩn trong quá trình thí nghiệm
- Bình rót cát: Được thiết kế đặc biệt để rót cát một cách đồng đều và chính xác vào hố thí nghiệm
- Cân điện tử: Dùng để đo lường khối lượng cát và đất với độ chính xác cao
- Xẻng hoặc xẻng ba cạnh: Để đào hố thí nghiệm đạt đúng kích thước yêu cầu
- Nắp đậy bình rót: Giúp bảo quản cát không bị rơi ra ngoài
- Chổi nhỏ và khay đựng đất: Để thu thập đất lấy lên từ hố thí nghiệm
- Thước đo kích thước hố: Đo chính xác kích thước hố thí nghiệm tránh sai số
- Bay xây dựng: Công cụ hỗ trợ trong việc xử lý bề mặt
- Phễu tiêu chuẩn: Dùng để điều chỉnh dòng cát chảy đều
- Máy lèn tiêu chuẩn (nếu có): Để kiểm tra độ đầm chặt của đất trước khi thực hiện thí nghiệm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           59             

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:12; ASTM D2937; AASHTO T204

- Dao vòng

- Thước cặp

- Dao cắt

- Cân kĩ thuật

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           60             

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)

22TCN 332:06; TCVN 12792:20; TCVN 8821:11; ASTM D1883; AASHTO T193

- Bộ khuôn CBR

- Máy nén CBR

- Thùng ngâm

- Chày đầm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           61             

Xác định hệ số thấm của đất

TCVN 8723:12; AASHTO T49, T215; ASTM D2434

- Dao vòng chứa mẫu đất thí nghiệm

- Thiết bị thí nghiệm thấm 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

         THỬ NGHIỆM CƠ LÝ CỦA GẠCH

           62             

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN6355-1:09

Thước do có độ chính xác tới 0,1 mm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           63             

Xác định cường độ bền nén

TCVN6355-2:09

Máy nén thuỷ lực có thang lực phủ hợp (lực phá vỡ từ 10 % đến 90 % giá trị lớn nhất của thang lực). Sai số của máy không lớn hơn ± 2%. Máy cưa để cắt mẫu thử. Thước đo có độ chính xác tới 1 mm. Các miếng kính có kích thước phù hợp để làm phẳng vữa trát mẫu. Bay, chảo để trộn vữa xi măng.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           64             

Xác định cường độ bền uốn

TCVN6355-3:09

Máy thử uốn có đường kính các gối lăn không nhỏ hơn 20 mm, chiều dài các gối lăn không nhỏ hơn chiều rộng mẫu thử (theo chiều rộng kích thước của mẫu thử). Thước đo có độ chính xác tới 1 mm. Các miếng kính phù hợp để là phẳng vữa trát mẫu. Bay, chảo để trộn vữa xi măng.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           65             

Xác định độ hút nước, xác định độ rỗng, xác định khối lượng thể tích

TCVN6355-4:09,

TCVN6355-5:09,

TCVN6355-6:09

Tủ sấy tới 200 °C có điều chỉnh nhiệt độ. Thước kẹp, thước lá. Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1 gam. Thùng hoặc bể ngâm mẫu.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           66             

Gạch terazo

TCVN 7744:13, TCVN 6355: 09,

TCVN 7744: 13,

TCVN 6065:95

Thước kẹp, thước lá, ni vô, cân kĩ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           67             

Gạch, đá ốp lát

TCVN 6415:16,

TCVN 4732: 16

 

Thước kẹp, thước lá, ni vô, cân kĩ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn, thử độ cứng.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           68             

Gạch bê tông tự chèn: Thí nghiệm xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ rỗng, dộ mài mòn, dộ hút nước

TCVN6476:99,

TCVN7744:13,

TCVN 6065:95

- Thước lá bằng kim loại có vạch chia đến 1 mm; các miếng kính để là phẳng mặt vữa trát mẫu: - bay, chảo để trộn hó xi măng: - máy nén có thang lực thích hợp để khi nén tải trọng phá hoại nằm trong khoảng 20% đến 80% tải trọng lớn nhất của thang lực nén đã chọn. Khung được nên mẫu ngoài thang lực trên; bộ má ép bằng thép có các kích thước

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           69             

Gạch bê tông: Thí nghiệm xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, độ rỗng, dộ mài mòn, dộ hút nước, độ thấm nước

TCVN6477:16

- Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm;

- Tấm kính để làm phẳng bề mặt vữa trát lên mẫu thử;

- Bay, chảo để trộn hồ xi măng;

- Máy nén có thang lực thích hợp để khi nén tải trọng nằm trong khoảng 20 % đến 80 % tải trọng lớn nhất của máy. Không nén mẫu ngoài thang lực trên.

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           70             

Ngói xi măng xác định tải trọng uốn gãy, độ hút nước, thừi gian không xuyên nước, khuyết tật ngoại quan, khối lượng 1m2 bão hoà nước

TCVN1452:04; TCVN4313:95

Tủ sấy, có thể điều chỉnh nhiệt độ trong khoång (110 ± 5) °C; Cân, có độ chính xác đến 1g; Thiết bị tạo băng giá

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

         BÊ TÔNG NHỰA

           71             

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:11; AASHTO T245;

- Máy nén Marshall bao gồm các bộ phận chính: khung máy, kích gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng của mẫu

- Bộ phận gia tải có tốc độ gia tải không đổi trong quá trình thử nghiệm là 50,8 mm/min.

- Thiết bị đo lực có độ chính xác đến 10 daN, sử dụng vòng ứng biến hoặc đầu đo lực load cell có dải đo phù hợp.

- Đồng hồ đo biến dạng có độ chính xác đến 0,01 mm

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           72             

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm

TCVN 8860-2:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Máy quay ly tâm

- Lò nung

- Tủ sấy

- Bếp điện

- Cân: sử dụng 02 cân, 01 cân có khả năng cân được toàn bộ khối lượng mẫu, có độ chính xác là 0,1 g và 01 cân có khả năng cân được 100 g mẫu với độ chính xác là 0,01 g.

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           73             

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Bộ sàng

- Cân kỹ thuật

- Tủ sấy

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           74             

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Bình đựng mẫu

- Cân

- Bình hút chân không

- Bình lọc hơi nước

- Chân không kế

- Nhiệt kế

- Tủ sấy

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           75             

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén

TCVN 8860-5:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Cân

- Tủ sấy

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           76             

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Cân

- Tủ sấy

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           77             

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Ống đong

- Phuễ

- Khay

- Dao gạt

- Cân

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           78             

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:11; AASHTO T245; ASTM D1559

- Cân

- Khuôn đúc mẫu

- Máy khoan

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           79             

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:11; AASHTO T245; ASTM D1559

Tính toán

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           80             

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:11; AASHTO T245; ASTM D1559

Tính toán

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           81             

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:11; AASHTO T245; ASTM D1559

Tính toán

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           82             

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:11; AASHTO T245; ASTM D1559

Tính toán

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

           83             

Bột khoáng cho bê tông nhựa: Xác định thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ rng dư, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nuớc, độ trương nở thể tích, chỉ số hàm lượng nhựa

22TCN 58:84; ASTM D5329; AASHTO T27;

TCVN4195:12

- Kính lúp 

- Bộ sàng gồm 5 cỡ sàng: 1,25 mm; 0,63 mm; 0,315 mm; 0,14 mm và 0,071mm,

- Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,1g,

- Bát sứ có đường kính 10÷20 cm,

- Chày giã đầu bịt cao su

- Lò nung

- Bình hút ẩm

 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           84             

Bột khoáng dùng cho hỗn hợp đá trộn nhựa: Xác định thành phần hạt, độ ẩm, hệ số tích nước

TCVN 12884:20,

TCVN 4197:12

- Cân

- Bộ sang tiêu chuẩn

- Bình hút ẩm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG AXÍT

           85             

Xác định độ kim lún, chỉ số kim lún PI theo phụ lục II Thông tư 27/2014/TT-BGTVT

TCVN 7495:05; ASTM D5; AASHTO T49

- Kim xuyên

- Cốc đựng mẫu

- Bể ổn nhiệt

- Bình chuyển tiếp

- Đồng hồ đo thời gian

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           86             

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:05; ASTM D113; AASHTO T51

- Khuôn

- Bể ổn nhiệt

- Thiết bị thử nghiệm

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           87             

Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)

TCVN 7497:05; ASTM D36; AASHTO T53

- Vòng 

- Tấm lót

- Bi

- Vòng dẫn hướng

- Bình 

- Khung treo

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           88             

Xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11; ASTM D92; AASHTO T48

- Thiết bị cốc hở Cleveland

- Dụng cụ đo nhiệt độ

- Ngọn lửa thử

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           89             

Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

TCVN 7499:05; ASTM D6; AASHTO T47

- Tủ sấy

- Kết cấu

- Giá quay

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           90             

Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene

TCVN 7500:05; ASTM D2042; AASHTO T44

- Cốc Gooch

- Lưới sợi thuỷ tinh

- Bình lọc

- Ông lọc

- Ống cao su hoặc bộ gá

- Tricloetylen

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           91             

Xác định khối lượng riêng

TCVN 7501:05; ASTM D70; AASHTO T228

- Tỷ trọng kế

- Bể ổn nhiệt

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           92             

Xác định độ nhớt động học, nhớt tuyệt đối

TCVN 7502:05; TCVN8818-5:11; ASTM D2170, D2171; AASHTO T201, T202

- Nhớt kế

- Nhiệt kế

- Đồng hồ bấm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           93             

Xác định hàm lượng Paraphin

TCVN 7503:05; DIN EN 12606; DIN 52015

- Tủ sấy

- Nhiệt kế

- Bình chưng cất

- Vòng kim loại bảo vệ

- Ống nghiệm

- Bình Erlenmeyer

- Bình lọc

- Chai rửa thủy tinh

- Bể làm lạnh

- Phễu (trong bể làm lạnh)

- Cân

- Đèn dùng cho phòng thí nghiệm

- Bình hút ẩm

- Nồi sứ

- Giấy lọc tròn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           94             

Xác định độ dính bám đối với đá

TCVN 7504:05; ASTM D3625;

AASHTO T182

- Bình thủy tinh

- Nước cất

- Bếp đun

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           95             

Xác định độ nhớt Saybolt Furol

TCVN 8817-2:11

- Nhớt kế Saybolt Furol

- Phễu lọc

- Nhiệt kế

- Bể ổn nhiệt

- Pi-pét 

- Bình đong

- Bình thuỷ tinh hình trụ

- Đồng hồ bấm giây

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           96             

Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ

TCVN 8817-3:11

- Bình lưu mẫu

- Pi pét

- Cân

- Cốc

- Đũa khuấy

- Tủ sấy

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           97             

Xác định hàm lượng hạt quá cỡ

TCVN 8817-4:11

- Sàng

- Khay kim loại

- Nhiệt kế

- Cân

- Tủ sấy

- Bình hút ẩm

- Chậu đựng nước

- Cốc thuỷ tinh dung tích 1500 mL

- Dung dịch chất hoạt động bề mặt không có i-on

- Nước cất

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           98             

Xác định độ dính bám và tính chịu nước

TCVN 8817-8:11

- Bình chứa nước hình trụ

- Ống dẫn và vòi phun

- Nhiệt kế

- Cân

- Ống pi-pét

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

           99             

Thử nghiệm trưng cất

TCVN 8817-9:11; TCVN 8818-4:11

- Nồi chưng cất làm bằnh hợp kim nhôm

- Nguồn nhiệt

- Một ống dẫn làm bằng thuỷ tinh

- Một ống ngưng bằng thuỷ tinh

- Ống đong thuỷ tinh

- Nhiệt kế

- Cân

- Các nút đệm

- Ống cao su

- Sàng

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       100             

Xác định độ bay hơi

TCVN 8817-10:11

- Cốc thuỷ tinh

- Đũa thuỷ tinh

- Cân có khả năng cân được 500 g với độ chính xác±0,1 g

- Tủ sấy có khả năng duy trì được ở nhiệt độ 163 oC±3 oC

- Sàng tiêu chuẩn đường kính 76,2 mm, lỗ vuông có kích cỡ 300µm (No. 50), phù hợp với tiêu chuẩn ASTM E1

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       101             

Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh

TCVN 8817-11:11

- Axít hydrochloric nồng độ từ 36,5 % đến 38,0 %

- Cồn nồng độ 100%

- Nước cất

- Cát chuẩn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       102             

Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm

TCVN 8817-12:11

- Đèn bu-sen

- Sàng

- Lưới tiêu chuẩn lỗ vuông 0,850 mm

- Cốc thuỷ tinh dung tích 

- Cốc trộn

- Cân kỹ thuật

- Dao trộn: Có lưỡi trộn làm bằng thép dài khoảng 200 mm

- Kính bảo vệ mắt

- Găng tay chịu nhiệt

- Cát chuẩn: Cát si-líc 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       103             

Xác định khả năng trộn lẫn với nước

TCVN 8817-13:11

- Cốc thuỷ tinh dung tích 400 mL

- Ống đong dung tích 100 mL

- Ống đong dung tích 200 mL

- Nhiệt kế loại 17C phù hợp với tiêu chuẩn ASTM E1

- Đũa thuỷ tinh hoặc đũa kim loại

- Nước cất hoặc nước

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       104             

Xác định hàm lượng nước

TCVN 8818-3:11

- Bình chưng cất

- Thiết bị gia nhiệt

- Ống ngưng

- Ống hứng

- Dung môi

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

       105             

Đo dung trọng, độ ẩm, độ chặt của đất bằng phương pháp dao đai

TCVN 12791:20; 22TCN 02:1971; TCVN 8729:12; TCVN 8730:12; AASHTO T204; BS 1377-9

- Dao đai hình trụ, được làm bằng kim loại, có thể tích không nhỏ hơn 850 cm³ và thường có đường kính ngoài là 101 mm, đường kính trong là 97 mm, chiều cao là 127 mm và thể tích xấp xỉ 940 cm³

- Thanh gạt

- Cân kỹ thuật

- Khay nhôm

- Bếp ga, cồn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       106             

Độ ẩm, độ chặt, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

TCVN 8729:12;

TCVN 8730:12; 22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191; BS 1377-9

- Bộ phễu rót cát

- Cân kỹ thuật

- Bếp ga, cồn

- Búa, chổi

- Cát chuẩn

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       107             

Xác định môđun đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép lớn

TCVN 8861:11;

AASHTO T221;

ASTM D1195

- Hệ thống xe chất tải

- Tấm ép cứng

- Đồng hồ đo biến dạng

- Hệ gã đỡ

- Kích thuỷ lực có đồng hồ đo áp

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       108             

Xác định môđun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Belkenman

TCVN 8867:11; AASHTO T256

ASTM D4695

- Cần đo võng Benkelman

- Xe đo võng là loại xe có trục sau là trục đơn, bánh đôi với khe hở tối thiểu giữa hai bánh đôi là 5 cm, lốp xe thí nghiệm tại trục sau phải còn mới. Các thông số của trục sau xe đo chỉ được sai lệch 5

- Giấy ô ly

- Búa, đục

- Nhiệt kế

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       109             

Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m

TCVN 8864:11; ASTM E950/E1082

- Thước thẳng: thường được chế tạo bằng kim loại không rỉ, dài 3,0 m. Thước phải thẳng, nhẹ, đủ cứng không bị biến dạng trong quá trình thử nghiệm và có đánh dấu tại các điểm đo cách nhau 50 cm

- Con nêm

- Chổi quét

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       110             

Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:11; ASTM E965; AASHTO T278

- Vật liệu cát tiêu chuẩn: Là cát khô, sạch, tròn cạnh và các đường kính cỡ hạt nằm giữa hai cỡ sàng số No50 (0,15mm) và số No100 (0,30mm) và được đựng trong hộp kín

- Ống đong cát dùng để xác định thể tích của các vệt cát, bằng kim loại hoặc nhựa PC cứng, không bị biến dạng, có thể tích bên trong là 25 cm3, một đầu ống được bịt kín

- Bàn xoa 

- Bàn chải sắt

- Một thước dài 500 mm

- Cân kỹ thuật

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       111             

Cọc-PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:12; ASTM D1143

- Kích thuỷ lực

- Đồng hồ thiên phân kế

- Hệ thống gã đỡ

- Hệ giữ tải là một dàn gia tải gồm: Dầm chính

- Hệ thống dầm phụ gồm 04 thanh hình hộp 20x32cm dài 2.5m  liên kết với nhau và được bố trí song song cách đều nhau thành một dàn thép, đặt trực tiếp lên trên dầm chính và vuông góc với nó

- Tấm đệm

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       112             

Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:12

- Súng bật nảy

- Đá mài

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       113             

Phương pháp không phá hoại sử dung kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tông

TCVN 9335:12

- Thiết bị sử dụng để xác định vận tốc siêu âm

- Súng bật nảy

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       114             

Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:12

- Máy đo với chỉ thị dạng kim chỉ

- Máy đo với chỉ thị số

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       115             

Đo điện trở đất

TCVN 9385:12; BS 6651; ASTM G187, BS 5930

- Máy đo điện trở

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       116             

Xác định lực liên kết cốt thép, Bu lông trong bê tông

TCVN 9490:12; ASTM C900; ASTM E488; ASTM E1512; ASTM D4435; BS 8539

- Hệ thống gia tải

- Thiết bị thử 

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       117             

Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp xung siêu âm

TCVN 9357:12, BS EN 12504-4:04; ASTM C597:09

- Máy siêu âm bê tông

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       118             

Thí nghiệm xuyên động (DCP)

ASTM D1586

- Bộ kim xuyên đông DCP

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       119             

Thí nghiệm CBR hiện trường

TCVN 8821:11; ASTM D4429

- Kích gia tải

- Dụng cụ đo lực

- Đầu xuyên

- Đầu nố

- Cần nối

- Đồng hồ đo độ xuyên của đầu xuyên

- Giá đỡ đồng hồ đo độ xuyên

- Tấm gia tải

- Hệ thống chất tải

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

       120             

Cống hộp bê tông cốt thép, mương bê tông: Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan, khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải

TCVN 9116:12; TCVN 6394:14; ASTM C497; JIS 5373

- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ chính xác 0,1 mm

- Thước kim loại hoặc thước nhựa dài 1 m hoặc thước cuộn kim loại dài 5 m, độ chính xác 1 mm

- Máy khoan, búa, đục sắt

- Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng

- Đồng hồ, bay nhỏ mũi nhọn, dao bài, matit bitum, hoặc đất sét

- Máy nén thủy lực hoặc máy nén cơ học dùng hệ thống kích. Máy phải được lắp đồng hồ lực có thang đo phù hợp sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi (20 ÷ 80) % của giá trị lớn nhất của thang đo lực. Độ chính xác của máy trong khoảng ± 2 % tải trọng thử quy định

- Các dụng cụ quan sát và đo bề rộng vết nứt (kính phóng đại, thước căn lá);

- Các tấm đệm cao su có độ cứng (45 ÷ 60) theo thang đo độ cứng Shore;

- Thanh truyền lực ở trên làm bằng thép cứng;

- Thiết bị nén tại hiện trường phải phù hợp với các yêu cầu thí nghiệm cũng như điều kiện lắp đặt các dụng cụ đo và thiết bị gia tải;

- Thiết bị nén tại hiện trường phải phù hợp với các yêu cầu thí nghiệm cũng như điều kiện lắp đặt các dụng cụ đo và thiết bị gia tải.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

121             

Ống cống bê tông cốt thép thoát nước, gối cống đúc sẵn: Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan, khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải

TCVN 9113:12; ASTM C497; JIS 5373; TCVN 10799:15

- Thước thép hoặc thước thép cuộn có khả năng đo độ dài 1 m, độ chính xác 1 mm.

- Thước thép dài (300 ¸ 500) mm, độ chính xác đến 1 mm.

- Thước kẹp, độ chính xác đến 0,1 mm.

- Bộ thước căn lá để kiểm tra vết nứt, độ dày của các lá căn (0,05 ¸ 1,00) mm.

- Kính lúp có độ phóng đại từ 5 lần đến 10 lần

 Thước kẹp hoặc dụng cụ thích hợp, độ chính xác đến 0,1 mm.

- Thước thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1,0 mm.

- Máy khoan bê tong, búa, đục sắt, êke.

Máy ép thủy lực hoặc máy ép cơ học dùng hệ thống kích thủy lực. Máy phải được lắp đồng hồ lực có thang đo phù hợp, sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi (20¸80)% giá trị lớn nhất của thang lực. Độ chính xác của máy trong khoảng ± 2 % tải trọng thử quy định.

- Thanh gối tựa, thanh truyền lực và các chi tiết phụ: bao gồm hai thanh gối tựa ở dưới (dạng nêm, Hình B) một thanh truyền lực ở trên và các tấm đệm.

- Thanh truyền lực ở trên làm bằng thép cứng dài 1000 mm được tỳ lên ống cống qua một đệm cao su có đặc tính như trên. Thanh truyền lực phải thẳng, độ sai lệch không quá 2,5 mm/m so với đường thẳng. Lực của máy ép tác dụng lên điểm giữa của chiều dài thanh truyền lực và phân bố đều trên đường sinh của ống cống tiếp xúc với thanh truyền lực

- Thước căn lá đầu khum tròn đường kính 1,5 mm, có các chiều dày chuẩn (0,05 ¸ 1,00)

mm để đo chiều rộng của vết nứt (Hình 9).

- Thước thép hoặc thước thép cuộn có thể đo được chiều dài 1 000 mm với độ chính xác đến 1 mm.

Lê Văn Liệu, Phạm Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng

 

DUNG DỊCH BENTONITE/POLYME

       122             

Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ pH, độ dày áo sét, độ ổn định, lực cắt tĩnh

TCVN 11893:17; TCVN 13068:20; ASTM D4380; ASTM D4972; ASTM D6910; ASTM D4381; ASTM D6243

- Bộ thí nghiệm Bentonite

Phạm Đình Tuấn

 

Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phong Thuỷ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của thông tin đã công bố./

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG THUỶ
- Trụ sở: Sổ 8 phố Trần Quốc Toản, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình.
- Mã số thuế: 0700.450.854
- Điện thoại: 02263.866.886
- Di động: 079.779.7779
- Email: phongthuy.hn.vn@gmail.com
- Website: phongthuyjsc.com