|
| |||||
| Những đối tác có thương hiệu, uy tín đã và đang đồng hành cùng Phong Thuỷ: [ Xem tiếp >> ] |
| Phong Thuỷ đã và đang tư vấn cho nhiều dự án lớn như: [ Xem tiếp >> ]
|
|
| |||||
| Các dịch vụ tư vấn nhà đất - bất động sản của Phong Thuỷ bao gồm: [ Xem tiếp >> ]
|
CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1.
Thông
tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
- Tên tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng: Công
ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phong Thuỷ
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 0700450854 do phòng đăng ký kinh doanh - Sở kế hoạch
và đầu tư tỉnh Hà Nam cấp lần đầu ngày 30 tháng 11 năm 2009, đăng ký
thay đổi lần thứ 6 ngày 14 tháng 01 năm 2025.
- Địa chỉ: Số 8 Trần Quốc Toản, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt
Nam.
- MST: 0700450854
- Tel: 02263.866.886
- Email: phongthuy.hn.vn@gmail.com
- Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định
chất lượng công trình LAS – XD 1118
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng đã được cấp số 48/GCN-BXD ngày 20 tháng
3 năm 2023.
- Địa chỉ phòng
thí nghiệm: Khu nhà ở Tây phố Yết
Kiêu, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
2. Thông tin về năng lực của tổ chức
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện
chỉ tiêu thí nghiệm |
Máy
móc thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Thí
nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|||
|
1 |
Độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 13605:2023; ASTM C184; ASHTO T133 |
Bộ thiết bị sàng
khí trưng áp. Bình Le Chatelier, cân kỹ thuật (0,01g), bể ổn nhiệt, dầu hoả |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
2 |
Xác định độ bền uốn, nén |
TCVN 6016:2011 |
Máy trộn, khuôn (4x4x16cm), máy dằn tạo mẫu, máy thử độ
bền uốn (10kN±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
3 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn
định thể tích |
TCVN 6017:2015 |
Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ
thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ
cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Le chaterlier. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ
BÊ TÔNG NẶNG |
|||
|
4 |
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:2022; ASTM C143 |
- Côn thử độ sụt, - Que chọc, - Phễu đổ hỗn hợp, - Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
5 |
Thử độ cứng Vebe |
TCVN3107 :2022 |
Thiết bị Vebe,
Bàn rung, Thanh đầm, Đồng hồ |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
6 |
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:1993;
AASHTO T121 |
- Cân kỹ thuật (50g), - Thước lá kim loại, - Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g - Bếp điện - Thùng nấu paraphin, - Tủ sấy 3000C. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
7 |
Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109:2022 |
- Cân kỹ thuật 150kg, - Bàn rung mẫu bê tông - Bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm - Tủ sấy 300oC - Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
8 |
Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:1993 |
- Cân kỹ thuật 150kg, - Bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm - Tủ sấy 300oC - Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
9 |
Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3111:2022; ASTM C567 |
Thiết bị thử nghiệm hàm lượng bọt khí, cân kỹ thuật,
thanh đầm, ca xúc mẫu |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
10 |
Xác định khối lượng riêng và độ rỗng |
TCVN 3112:2022 |
- Bình thể tích
100ml - Cân có độ
chính xác 0,01g - Tủ sấy 300 độ
C - Bộ sàng: 5mm,
1.25mm, 0.125mm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
11 |
Xác định độ hút nước |
TCVN
3113:2022 |
- Cân kỹ thuật
chính xác (5g). - Thùng ngâm mẫu,
- Tủ sấy 3000C,
- Khăn lau mẫu |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
12 |
Xác định độ mài mòn của bê tông |
TCVN
3114:2022 |
Máy mài đĩa, Cân
kỹ thuật, Thước kẹp kỹ thuật, Vật liệu mài |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
13 |
Xác định khối lượng thể tích bê tông |
TCVN 3115:2022; AASHTO T121 |
- Cân kỹ thuật (50g), - Thước lá kim loại, - Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g - Bếp điện - Thùng nấu paraphin, tủ sấy 3000C |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
14 |
Xác định độ chống
tấm nước của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
- Máy thử độ chống
thấm, Khuôn đúc mẫu, Bàn chải sắt |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
15 |
Xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 3118:2022; ASTM C39, C42;
AASHTO T22, T140, TCVN 12252 :2020, TCXDVN
239:2006 |
- Máy nén 200 tấn (6±4 daN/cm2-s,
máy nén 10 tấn, máy nén 100 tấn - Thước lá kim loại, - Đệm truyền tải |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
16 |
Xác định cường độ chịu uốn của bê tông |
TCVN 31198:2022;
|
- Máy nén - Cơ cấu truyền
lực - Thước đo |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ
TÔNG VÀ VỮA |
|||
|
17 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 7572-2:2006; TCVN 9205:2012 ; AASHTO T27:2022; AASHTO T11:2023 |
- Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; - Bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước mắt sàng 2,5 mm; 5 mm;
10 mm; 20 mm; 40 mm; 70 mm; - Máy lắc sàng; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ ổn định từ 1050C-110
0C. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
18 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ
hút nước của cốt liệu |
TCVN 7572-4:2006; AASHTO T84, T85 ASTM C127 |
- Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ
105oC đến 110oC; - Bình dung tích, bằng thuỷ tinh, có miệng rộng, nhẵn,
phẳng dung tích từ 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy bằng thuỷ tinh, đảm
bảo kín khí. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
19 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ
hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006; ASTM C127:2015; AASHTO T85:2022
|
- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%; - Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1 %, và có giỏ đựng mẫu; - Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ; - Khăn thấm nước mềm và khô; - Thước kẹp; - Bàn chải sắt; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105
oC đến 110 oC. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
20 |
Xác định khối lượng thể tích xốp, độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 ; ASTM C29 ; AASHTO T19 |
- Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1 l; 2
l; 5 l; 10 l và 20 l, kích thước quy định
trong Bảng ; - Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; - Phễu chứa vật liệu ; - Bộ sàng tiêu chuẩn, theo TCVN 7572-2 : 2006; tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn
định từ 1050C đến 1100C - Thước lá kim loại;
- Thanh gỗ thẳng, nhẵn, đủ cứng để gạt cốt liệu lớn. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
21 |
Xác định độ ẩm, độ hút ẩm |
TCVN 7572-7:2006; TCVN 10321:2014; ASTM
C566 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy
ổn định từ 105oC đến 110oC; - Dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao). |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
22 |
Xác định hàm lượng bụi, bùn sét trong cốt liệu và hàm
lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006; TCVN 9205:2012; AASHTO T11 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1 % và cân kỹ thuật
có độ chính xác 1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ
105 oC đến 110 oC; - Thùng rửa cốt liệu ; - Đồng hồ bấm giây; - Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch; - Que hoặc kim sắt nhỏ. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
23 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 AASHTO T267; AASHTO T21 |
- Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, dung tích 250
ml và 100 ml; - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1 %; - Bếp cách thủy; - Sàng có kích thước lỗ 20 mm; - Thang màu để
so sánh; - Thuốc thử:
NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %; rượu êtylic dung dịch 1 %. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
24 |
Xác định cường độ
và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN
7572-10:2006; AASHTO
M6
|
- Máy nén thủy
lực có lực nén đạt 500 kN; - Xi lanh bằng thép, có đáy rời cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy, tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt
độ sấy ổn định từ 105 oC đến 110 oC; - Thùng ngâm mẫu.
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
25 |
Xác định độ nén
dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN
7572-11:2006; AASHTO
M6
|
- Máy nén thủy lực; - Máy khoan và
máy cưa đá; - Máy mài nước; - Thước kẹp; - Thùng hoặc chậu
để ngâm mẫu. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
26 |
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:2006; AASHTO T335 |
- Cân kỹ thuật độ chính xác tới 1%; - Thước kẹp cải tiến; - Bộ sàng tiêu chuẩn ; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy
ổn định từ 105oC đến 110oC; |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
27 |
Xác định độ hao
mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los - Angeles |
TCVN7572-12:06 |
- Máy Los Angeles - Bi thép - Cân kỹ thuật - Bộ sàng - Tủ sấy |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
28 |
Xác định hàm lượng
hạt mềm yếu phong hoá |
TCVN7572-17:06 |
-
Cân kỹ thuật - Tủ sấy, bộ
sang tiêu chuẩn, kính sắt, kính nhôm, búa con |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
29 |
Xác định hàm lượng
mica trong cốt liệu nhỏ |
TCVN7572-20:06 |
- Cân phân tích - Tủ sấy - Bộ sàng
tiêu chuẩn - Giấy nhám - Đũa thuỷ
tinh |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
30 |
Xác định chỉ số
ES |
AASHTO T176 ; ASTM D2419 |
- Bộ thí nghiệm đương lượng cát
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
31 |
Cát nghiền cho bê tông và vữa; Xác định hạt lượng hạt <0,075mm |
TCVN 9205:2012 |
- Cân phân tích, ch/xác đến 0,01g. - Tủ sấy,
có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ; - Bộ sàng tiêu chuẩn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
32
Phu |
Phụ gia hoá học
dùng cho bê tong và vữa |
- Đồng hồ bấm giây - Dụng cụ ấn xuyên - Lọ thủy tinh miệng rộng
có nắp; - Bình hút ẩm; - Pipet 5 mL; - Tủ sấy có khống chế nhiệt
độ; - Cân phân tích, độ chính
xác đến ± 0,001 g - Bếp cách thủy; - Lò nung Muphơ; - Ống hình trụ 500 mL có
chia vạch - Tỉ trọng kế - Thùng giữ nhiệt. Máy đo điện thế hoặc máy đo
pH. - Điện cực bạc. - Bình
chứa muối bắc cầu: bình thủy tinh được đổ đầy dung dịch amôn nitrat NH4NO3 bão
hòa và bao gồm một cầu nối chất lỏng thích hợp, tốt nhất là kiểu ống bọc
ngoài bằng thủy tinh nhám. - Điện cực đối chứng
calomen: lắp vừa khít bên trong bình chứa muối bắc cầu ở trên. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
33 |
Nước dùng cho bê tong và vữa
trong xây dựng |
TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006), TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993, =TCVN
6492:2011 (ISO 10523:2008), TCVN 4560:1988, TCVN 4560:1988, TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990), TCVN 6194:1996 (ISO
9297:1989), TCVN 6193-3:2000 (ISO 9964-3:1993), TCVN 6017:1995 (ISO
9597:1989), ISO 679:2009 |
- Nồi cách
thủy, có giá giữ các ống nghiệm, có dung tích và nhiệt đủ để đảm bảo các dung
dịch trong tất cả các ống nghiệm nhanh chóng đạt được và duy trì ở nhiệt độ
giữa 96oC và 98oC trong suốt cả hai giai đoạn đun nóng
ban đầu và giai đoạn phản ứng. - Ống
nghiệm có chiều dài từ 150 mm đến 200 mm, đường kính từ 25 mm đến 35 mm và độ
dày của thành ống từ 0,5 mm đến 1 mm. Giữ riêng các ống nghiệm để xác định
chỉ số pemanganat. Rửa sạch
tất cả các ống nghiệm mới bằng cách đun nóng với dung dịch pemanganat đã axit
hóa. Và được kiểm tra bằng cách tiến hành thử trắng cho đến khi các giá trị
này đủ thấp và không thay đổi. Giá trị
trắng Vo điển hình không vượt quá 0,1 ml. - Buret,
có dung tích 10 ml, thích hợp hơn cả là buret có dạng pitông được chia vạch
theo các khoảng 0,02 ml, và phù hợp với ISO 385 - 1 : 1984. - Bình
đong có dung tích 100 ml và 1000 ml. - Pipet
định mức có dung tích 5 ml, 10 ml, 25 ml, 50 ml và 100 ml - Bình
mẫu, dung tích tối thiểu 500 ml, đáy bằng và làm bằng thủy tinh kiềm thấp,
thí dụ bosilicat. Các bình bằng chất dẻo phải không thấm khí. - Nhiệt
kế, thang chia đến 0,5oC. - pH-mét,
với điện trở đầu vào lớn hơn 1012 Ω, có bộ phận bù trừ nhiệt
độ và điều chỉnh độ dốc theo milivôn trên đơn vị pH. pH-mét có khả năng đọc
được đến 0,01 đơn vị pH hoặc tốt hơn. - Điện cực
thuỷ tinh và điện cực so sánh - Dụng cụ - Tủ sấy; - Lò nung; - Bình hút
ẩm; - Bát sứ,
chén sứ, chén bạch kim; - Phễu
lọc; - Giấy lọc
không tro - Phễu lọc thuỷ tinh xốp,
dung tích khoảng 30 ml, độ xốp bằng 4. - Bình thuỷ tinh có vòi
(Buchner), có bảo hiểm để lọc chân không. - Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0.0002 g. - Bát cô bằng bạch kim dung
tích 250 ml. - Buret, dung tích 25 ml theo ISO 385 |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG,
THÉP, MỐI HÀN |
|||
|
34 |
Thử kéo |
TCVN
197-1:2014; ISO
6892:2009; JIS Z2241
|
- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu - Thước kẹp (5%mm) - Dụng cụ Palme (1%mm) - Cân kỹ thuật - Thước lá kim loại. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
35 |
Thử uốn |
TCVN
198:2008; ISO
7438:2005; JIS Z2241 ; ISO 7801 :1984
|
Máy kéo, uốn thử
vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..) |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
36 |
Thử kéo mối hàn kim loại |
TCVN 5403:2010 |
- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu - Thước kẹp (5%mm) - Dụng cụ Palme (1%mm) - Cân kỹ thuật - Thước lá kim loại. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
37 |
Thử uốn mối hàn kim loại |
TCVN1548:87, TCVN5403:10 TCVN8310:10 TCVN8311:10 ASTM E190,
|
Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu - Thước kẹp (5%mm) - Dụng cụ Palme (1%mm) - Cân kỹ thuật - Thước lá kim |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
38
KiỂ |
Kiểm tra không phá huỷ mối hàn –Phương pháp siêu âm |
TCVN1548; TCVN6375:18 TCVN11244:18 TCVN11760:16
|
- Bộ mẫu chuẩn - Các thiết bị siêu âm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
39 |
Bu lông, đai ốc, kiểm tra kích thước hình học, thử kéo
lực xiết, lực cắt |
TCVN1916:95 ISO 898-1:09 |
- Máy kéo - Kích - Bộ gá |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
40 |
Thử kéo thép cốt
bê tông mối nối bằng ống ren |
TCVN8963:09
|
- Máy kéo - Bộ gá |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
41 |
Thí nghiệm cơ lý Nhôm: Xác định Dạng Profin và dung sai kích thước, độ cứng, độ bền kéo, độ
giãn dài tương đối |
TCXDVN 330:04; TCVN 12513-2:18; JIS G305; ASTM E1086 |
- Thước đo - Máy kéo - Nghàm kẹp |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
42 |
Thép cốt bê tông
dự ứng lực, thép lưới hàn: Xác định độ bền
kéo, uốn |
TCVN
7937:13; TCVN 9391:12; BS 4449; ASTM A1061; BS E1002 |
- Thước đo - Máy kéo - Nghàm kẹp |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
THÍ NGHIỆM VỮA XÂY
DỰNG |
|||
|
43 |
Xác định kích thước hạt
cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121 -1 :22
|
- Khuôn - Chày đầm mẫu - Tủ dưỡng mẫu
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
44 |
Xác định độ lưu động vữa tươi |
TCVN 3121 -3 :22
|
- Thước kẹp có độ chính xác tới 1
mm - Bay, chảo trộn
mẫu; - Bàn dằn - Khâu hình côn - Chày đầm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
45 |
Xác định khối lượng thể tích vữa tươi |
TCVN 3121 -6 :22
|
- Cân kỹ thuật
có độ chính xác tới 1g. - Bình đong bằng
kim loại không gỉ, có thể tích 1 L, đường kính trong bằng 125 mm. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
46 |
Xác định khả năng
giữ độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121 -8 :22
|
- Máy hút chân
không - Phễu - Đồng hồ bấm
giây - Giấy lọc loại
chảy - Thiết bị thử độ
lưu
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
47 |
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
TCVN 3121 -9 :22
|
- Khâu đựng vữa - Kim đâm xuyên - Vòng đệm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
48 |
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121 -10 :22 |
- Cân kỹ thuật - Tủ sấy có bộ
phận điều chỉnh - Thước kẹp - Parafin. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
49 |
Xác định cường độ chịu uốn và nén của vữa |
TCVN 3121 -11 :22 |
- Khuôn - Chày đầm mẫu - Máy thử uốn - Máy thử nén |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
50 |
Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn |
TCVN 3121 -18 :22 |
- Khay - Bốn miếng đệm
cho một viên mẫu - Đồng hồ bấm
giây - Cân kỹ thuật - Tủ sấy có bộ
phận điều chỉnh - Thùng lưu mẫu - Khuôn kim loại |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
51 |
Xác định cường độ dính bám của vữa đóng rắn trên nền |
TCVN 3121 -182 :22 |
- Vòng hình nón
cụt - Tấm đầu kéo
bám dính hình tròn bằng thép không gì - Keo gắn - Máy thử cường
độ bám dính - Tủ dưỡng hộ mẫu |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
THÍ
NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG |
||||
|
52 |
Xác định khối lượng
riêng (tỷ trọng) |
TCVN 4195 :12 |
- Dầu hoả - Cân kỹ thuật - Bình tỷ trọng - Cối sứ - Tủ sấy điều - Bơm chân không |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
53 |
Xác định độ ẩm
và độ hút ẩm |
TCVN 4196 :12 |
- Tủ sấy - Cân kỹ thuật - Bình hút ẩm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
54 |
Xác định giới hạn
chảy, giới hạn dẻo |
TCVN 4197 :12 |
- Rây với kích
thước lỗ 1 mm - Cối sứ và chày
có đầu bọc cao su - Bình thuỷ tinh
có nắp - Cân kĩ thuật
có độ chính xác đến 0,01 g - Cốc nhỏ bằng
thuỷ tinh hoặc hộp nhôm có nắp dùng để xác định độ ẩm - Tủ sấy điều chỉnh
được nhiệt độ - Bát sắt tráng
men hoặc sứ - Dao để nhào trộn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
55 |
Xác định thành
phần hạt |
TCVN 4198 :12 |
- Bộ
sàng (có ngăn đáy) có kích thước lỗ: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0,5;
0,25 và 0,1 mm; - Nhiệt kế có số đo đến 50 0C, có số
đọc chính xác đến 0,5 0C; - Bình hút ẩm có chất hút ẩm silicagel khan; - Thiết bị nghiền đất: cối và chày sứ (đầu chày được
bọc cao su); - Khay đựng đất với các kích cỡ khác nhau; bát men
hoặc sứ; - Các dụng cụ khác như: xẻng, muôi, bát, bàn chải
cứng, bàn chải mềm, chày hoặc con lăn bằng gỗ; - Nước sạch (nước máy) hoặc nước cất; - Bình phun tia hoặc bình hút nước bằng cao su hình
quả lê (gọi là quả lê cao su); - Dụng cụ để thí nghiệm xác định độ ẩm. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
56 |
Xác định tính
nén lún trong điều kiện không nở hông |
TCVN 4200 :12 |
- Hộp nén; - Bàn máy; - Bộ phận
tăng tải với hệ thống cánh tay đòn; - Thiết bị
đo biến dạng. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
57 |
Xác định độ chặt
tiêu chuẩn |
TCVN 4201:12;
TCVN 12790:20; 22TCN 333:06;
AASHTO T99, T180; ASTM D1557, D698 |
- Cối đầm (khuôn đầm) - Chầy đầm - Cân - Tủ sấy - Sàng |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
58 |
Xác định sức chống cắt của đất |
TCVN 4199 :12 |
- Hộp đựng cát tiêu chuẩn: Để sử dụng cát chuẩn trong quá
trình thí nghiệm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
59 |
Xác định khối lượng
thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202:12;
ASTM D2937; AASHTO T204 |
-
Dao vòng - Thước cặp - Dao cắt - Cân kĩ thuật |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
60 |
Thí nghiệm sức
chịu tải của đất (CBR) |
22TCN 332:06;
TCVN 12792:20; TCVN 8821:11; ASTM D1883; AASHTO T193 |
- Bộ khuôn CBR - Máy nén CBR - Thùng ngâm - Chày đầm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
61 |
Xác định hệ số
thấm của đất |
TCVN 8723:12;
AASHTO T49, T215; ASTM D2434 |
- Dao vòng chứa
mẫu đất thí nghiệm - Thiết bị thí nghiệm thấm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
THỬ
NGHIỆM CƠ LÝ CỦA GẠCH |
||||
|
62 |
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN6355-1:09 |
Thước do có độ
chính xác tới 0,1 mm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
63 |
Xác định cường độ bền nén |
TCVN6355-2:09 |
Máy nén thuỷ lực
có thang lực phủ hợp (lực phá vỡ từ 10 % đến 90 % giá trị lớn nhất của thang
lực). Sai số của máy không lớn hơn ± 2%. Máy cưa để cắt mẫu thử. Thước đo có
độ chính xác tới 1 mm. Các miếng kính có kích thước phù hợp để làm phẳng vữa
trát mẫu. Bay, chảo để trộn vữa xi măng. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
64 |
Xác định cường độ bền uốn |
TCVN6355-3:09 |
Máy thử uốn có
đường kính các gối lăn không nhỏ hơn 20 mm, chiều dài các gối lăn không nhỏ
hơn chiều rộng mẫu thử (theo chiều rộng kích thước của mẫu thử). Thước đo có
độ chính xác tới 1 mm. Các miếng kính phù hợp để là phẳng vữa trát mẫu. Bay,
chảo để trộn vữa xi măng. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
65 |
Xác định độ hút nước, xác định độ rỗng, xác định khối lượng thể tích |
TCVN6355-4:09, TCVN6355-5:09, TCVN6355-6:09 |
Tủ sấy tới 200
°C có điều chỉnh nhiệt độ. Thước kẹp, thước lá. Cân kỹ thuật có độ chính xác
tới 1 gam. Thùng hoặc bể ngâm mẫu. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
66 |
Gạch terazo |
TCVN 7744:13, TCVN 6355: 09, TCVN 7744: 13, TCVN 6065:95 |
Thước kẹp, thước
lá, ni vô, cân kĩ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
67 |
Gạch, đá ốp lát |
TCVN 6415:16, TCVN 4732: 16
|
Thước kẹp, thước
lá, ni vô, cân kĩ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn, thử độ cứng. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
68 |
Gạch bê tông tự chèn: Thí nghiệm xác định kích thước, khuyết tật ngoại
quan, độ rỗng, dộ mài mòn, dộ hút nước |
TCVN6476:99, TCVN7744:13, TCVN 6065:95 |
- Thước lá bằng
kim loại có vạch chia đến 1 mm; các miếng kính để là phẳng mặt vữa trát mẫu:
- bay, chảo để trộn hó xi măng: - máy nén có thang lực thích hợp để khi nén tải
trọng phá hoại nằm trong khoảng 20% đến 80% tải trọng lớn nhất của thang lực
nén đã chọn. Khung được nên mẫu ngoài thang lực trên; bộ má ép bằng thép có
các kích thước |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
69 |
Gạch bê tông: Thí nghiệm xác định kích thước,
khuyết tật ngoại quan, độ rỗng, dộ mài mòn, dộ hút nước, độ thấm nước |
TCVN6477:16 |
- Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm; - Tấm kính để làm phẳng bề mặt vữa trát lên mẫu
thử; - Bay, chảo để trộn hồ xi măng; - Máy nén có thang lực thích hợp để
khi nén tải trọng nằm trong khoảng 20 % đến 80 % tải trọng lớn nhất
của máy. Không nén mẫu ngoài thang lực trên.
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
70 |
Ngói xi măng xác định tải trọng uốn gãy, độ hút
nước, thừi gian không xuyên nước, khuyết tật ngoại quan, khối lượng 1m2 bão
hoà nước |
TCVN1452:04; TCVN4313:95 |
Tủ sấy, có thể
điều chỉnh nhiệt độ trong khoång (110 ± 5) °C; Cân, có độ chính xác đến 1g;
Thiết bị tạo băng giá |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
BÊ
TÔNG NHỰA |
||||
|
71 |
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
TCVN 8860-1:11; AASHTO T245; |
- Máy nén Marshall bao gồm
các bộ phận chính: khung máy, kích gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo
biến dạng của mẫu - Bộ phận gia tải có tốc độ
gia tải không đổi trong quá trình thử nghiệm là 50,8 mm/min. - Thiết bị đo lực có độ
chính xác đến 10 daN, sử dụng vòng ứng biến hoặc đầu đo lực load cell có dải
đo phù hợp. - Đồng hồ đo biến dạng có
độ chính xác đến 0,01 mm
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
72 |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm |
TCVN 8860-2:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Máy quay ly tâm - Lò nung - Tủ sấy - Bếp điện - Cân: sử dụng 02 cân, 01 cân có khả năng cân
được toàn bộ khối lượng mẫu, có độ chính xác là 0,1 g và 01 cân có khả năng
cân được 100 g mẫu với độ chính xác là 0,01 g.
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
73 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Bộ sàng - Cân kỹ thuật - Tủ sấy |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
74 |
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng
thái rời |
TCVN 8860-4:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Bình đựng mẫu - Cân - Bình hút chân không - Bình lọc hơi nước - Chân không kế - Nhiệt kế - Tủ sấy |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
75 |
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm
nén |
TCVN 8860-5:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Cân - Tủ sấy - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
76 |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Cân - Tủ sấy
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
77 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Ống đong - Phuễ - Khay - Dao gạt - Cân |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
78 |
Xác định hệ số độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Cân - Khuôn đúc mẫu - Máy khoan |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
79 |
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
Tính toán |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
80 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
Tính toán |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
81 |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
Tính toán |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
82 |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:11; AASHTO T245; ASTM D1559 |
Tính toán |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
|||
|
83 |
Bột khoáng cho bê tông nhựa: Xác định thành phần hạt,
lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng, khối
lượng thể tích và độ rỗng dư, hệ số
háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nuớc, độ trương nở thể tích, chỉ số
hàm lượng nhựa |
22TCN 58:84; ASTM D5329; AASHTO T27; TCVN4195:12 |
- Kính lúp - Bộ
sàng gồm 5 cỡ sàng: 1,25 mm; 0,63 mm; 0,315 mm; 0,14 mm và 0,071mm, -
Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,1g, -
Bát sứ có đường kính 10÷20 cm, -
Chày giã đầu bịt cao su - Lò
nung -
Bình hút ẩm
|
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
84 |
Bột khoáng dùng
cho hỗn hợp đá trộn nhựa: Xác định thành phần
hạt, độ ẩm, hệ số tích nước |
TCVN 12884:20, TCVN 4197:12 |
- Cân - Bộ sang tiêu
chuẩn - Bình hút ẩm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG AXÍT |
|||
|
85 |
Xác định độ kim
lún, chỉ số kim lún PI theo phụ lục II Thông tư 27/2014/TT-BGTVT |
TCVN 7495:05; ASTM
D5; AASHTO T49 |
- Kim xuyên - Cốc đựng mẫu - Bể ổn nhiệt - Bình chuyển tiếp - Đồng hồ đo thời gian - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
86 |
Xác định độ kéo
dài |
TCVN 7496:05; ASTM
D113; AASHTO
T51 |
- Khuôn - Bể ổn nhiệt - Thiết bị
thử nghiệm - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
87 |
Xác định điểm
hóa mềm (Phương pháp vòng và bi) |
TCVN 7497:05; ASTM
D36; AASHTO
T53 |
- Vòng - Tấm lót - Bi - Vòng dẫn hướng - Bình - Khung treo |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
88 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa |
TCVN 7498:05; TCVN
8818-2:11; ASTM D92; AASHTO T48 |
- Thiết bị cốc hở Cleveland - Dụng cụ đo nhiệt độ - Ngọn lửa thử |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
89 |
Xác định tổn thất
khối lượng sau gia nhiệt |
TCVN 7499:05; ASTM
D6; AASHTO T47 |
- Tủ sấy - Kết cấu - Giá quay |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
90 |
Xác định lượng
hoà tan trong Trichlorothylene |
TCVN 7500:05; ASTM
D2042; AASHTO T44 |
- Cốc Gooch - Lưới sợi thuỷ tinh - Bình lọc - Ông lọc - Ống cao su hoặc bộ gá - Tricloetylen |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
91 |
Xác định khối lượng
riêng |
TCVN 7501:05; ASTM
D70; AASHTO T228 |
- Tỷ trọng kế - Bể ổn nhiệt - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
92 |
Xác định độ nhớt
động học, nhớt tuyệt đối |
TCVN 7502:05; TCVN8818-5:11; ASTM D2170, D2171; AASHTO T201,
T202 |
- Nhớt kế - Nhiệt kế - Đồng
hồ bấm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
93 |
Xác định hàm lượng
Paraphin |
TCVN 7503:05;
DIN EN 12606; DIN 52015 |
- Tủ sấy - Nhiệt kế - Bình chưng cất - Vòng kim loại bảo vệ - Ống nghiệm - Bình Erlenmeyer - Bình lọc - Chai rửa thủy tinh - Bể làm lạnh - Phễu (trong bể làm lạnh) - Cân - Đèn dùng cho phòng thí nghiệm - Bình hút ẩm - Nồi sứ - Giấy lọc tròn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
94 |
Xác định độ dính
bám đối với đá |
TCVN 7504:05;
ASTM D3625; AASHTO T182 |
- Bình thủy tinh - Nước cất - Bếp đun - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
95 |
Xác định độ nhớt
Saybolt Furol |
TCVN 8817-2:11 |
- Nhớt kế Saybolt Furol - Phễu lọc - Nhiệt kế - Bể ổn nhiệt - Pi-pét - Bình đong - Bình thuỷ tinh hình trụ - Đồng hồ bấm giây |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
96 |
Xác định độ lắng
và độ ổn định lưu trữ |
TCVN 8817-3:11 |
- Bình lưu mẫu - Pi pét - Cân - Cốc - Đũa khuấy - Tủ sấy |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
97 |
Xác định hàm lượng
hạt quá cỡ |
TCVN 8817-4:11 |
- Sàng - Khay kim loại - Nhiệt kế - Cân - Tủ sấy - Bình hút ẩm - Chậu đựng nước - Cốc thuỷ tinh dung tích 1500 mL - Dung dịch chất hoạt động bề mặt không có i-on - Nước cất |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
98 |
Xác định độ dính
bám và tính chịu nước |
TCVN 8817-8:11 |
- Bình chứa nước hình trụ - Ống dẫn và vòi phun - Nhiệt kế - Cân - Ống pi-pét |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
99 |
Thử nghiệm trưng
cất |
TCVN 8817-9:11; TCVN 8818-4:11 |
- Nồi chưng cất làm bằnh hợp kim nhôm - Nguồn nhiệt - Một ống dẫn làm bằng thuỷ tinh - Một ống ngưng bằng thuỷ tinh - Ống đong thuỷ tinh - Nhiệt kế - Cân - Các nút đệm - Ống cao su - Sàng |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
100 |
Xác định độ bay
hơi |
TCVN 8817-10:11 |
- Cốc thuỷ tinh - Đũa thuỷ tinh - Cân có khả năng cân được 500 g với độ chính xác±0,1 g - Tủ sấy có khả năng duy trì được ở nhiệt độ 163 oC±3 oC
- Sàng tiêu chuẩn đường kính 76,2 mm, lỗ vuông có kích cỡ
300µm (No. 50), phù hợp với tiêu chuẩn ASTM E1 |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
101 |
Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách nhanh |
TCVN 8817-11:11 |
- Axít hydrochloric nồng độ từ 36,5 % đến
38,0 % - Cồn nồng độ 100% - Nước cất - Cát chuẩn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
102 |
Nhận biết nhũ tương nhựa đường a xít phân tách chậm |
TCVN 8817-12:11 |
- Đèn bu-sen - Sàng - Lưới tiêu chuẩn lỗ vuông 0,850 mm - Cốc thuỷ tinh dung tích - Cốc trộn - Cân kỹ thuật - Dao trộn: Có lưỡi trộn làm bằng thép dài khoảng 200 mm - Kính bảo vệ mắt - Găng tay chịu nhiệt - Cát chuẩn: Cát si-líc |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
103 |
Xác định khả năng trộn lẫn với
nước |
TCVN 8817-13:11 |
- Cốc thuỷ tinh dung tích 400 mL - Ống đong dung tích 100 mL - Ống đong dung tích 200 mL - Nhiệt kế loại 17C phù hợp với tiêu chuẩn ASTM E1 - Đũa thuỷ tinh hoặc đũa kim loại - Nước cất hoặc nước |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
104 |
Xác định hàm lượng
nước |
TCVN 8818-3:11 |
- Bình chưng cất - Thiết bị gia nhiệt - Ống ngưng - Ống hứng - Dung môi |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
THÍ NGHIỆM HIỆN
TRƯỜNG |
|||
|
105 |
Đo dung trọng, độ
ẩm, độ chặt của đất bằng phương pháp dao đai |
TCVN 12791:20; 22TCN 02:1971; TCVN 8729:12; TCVN
8730:12; AASHTO T204; BS 1377-9 |
- Dao đai hình
trụ, được làm bằng kim loại, có thể tích không nhỏ hơn 850 cm³ và thường có
đường kính ngoài là 101 mm, đường kính trong là 97 mm, chiều cao là 127 mm và
thể tích xấp xỉ 940 cm³ - Thanh gạt - Cân kỹ thuật - Khay nhôm - Bếp ga, cồn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
106 |
Độ ẩm, độ chặt,
khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát |
TCVN 8729:12; TCVN 8730:12; 22TCN
346:06; ASTM D1556; AASHTO T191; BS 1377-9 |
- Bộ phễu rót
cát - Cân kỹ thuật - Bếp ga, cồn - Búa, chổi - Cát chuẩn |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
107 |
Xác định môđun
đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép lớn |
TCVN 8861:11; AASHTO T221; ASTM D1195 |
- Hệ thống xe chất
tải - Tấm ép cứng - Đồng hồ đo biến
dạng - Hệ gã đỡ - Kích thuỷ lực
có đồng hồ đo áp |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
108 |
Xác định môđun
đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Belkenman |
TCVN 8867:11; AASHTO
T256 ASTM D4695 |
- Cần đo võng
Benkelman - Xe đo võng là
loại xe có trục sau là trục đơn, bánh đôi với khe hở tối thiểu giữa hai bánh
đôi là 5 cm, lốp xe thí nghiệm tại trục sau phải còn mới. Các thông số của trục
sau xe đo chỉ được sai lệch 5 - Giấy ô ly - Búa, đục - Nhiệt kế |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
109 |
Xác định độ bằng
phẳng bằng thước 3m |
TCVN 8864:11;
ASTM E950/E1082 |
- Thước thẳng:
thường được chế tạo bằng kim loại không rỉ, dài 3,0 m. Thước phải thẳng, nhẹ,
đủ cứng không bị biến dạng trong quá trình thử nghiệm và có đánh dấu tại các
điểm đo cách nhau 50 cm - Con nêm - Chổi quét |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
110 |
Xác định độ nhám
mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:11;
ASTM E965; AASHTO T278 |
- Vật liệu cát tiêu chuẩn: Là cát khô,
sạch, tròn cạnh và các đường kính cỡ hạt nằm giữa hai cỡ sàng số No50
(0,15mm) và số No100 (0,30mm) và được đựng trong hộp kín - Ống đong cát dùng để xác định thể tích của các vệt cát, bằng
kim loại hoặc nhựa PC cứng, không bị biến dạng, có thể tích bên trong là 25
cm3, một đầu ống được bịt kín - Bàn xoa - Bàn chải sắt - Một thước dài 500 mm - Cân kỹ thuật |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
111 |
Cọc-PP
thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:12;
ASTM D1143 |
- Kích thuỷ lực - Đồng hồ thiên
phân kế - Hệ thống gã đỡ - Hệ giữ tải là một dàn gia tải gồm: Dầm chính - Hệ thống dầm phụ gồm 04 thanh hình hộp 20x32cm dài
2.5m liên kết với nhau và được bố trí
song song cách đều nhau thành một dàn thép, đặt trực tiếp lên trên dầm chính
và vuông góc với nó - Tấm đệm |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
112 |
Xác định cường độ
bê tông bằng súng bật nẩy |
TCVN 9334:12 |
- Súng bật nảy - Đá mài |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
113 |
Phương pháp
không phá hoại sử dung kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường
độ nén bê tông |
TCVN 9335:12 |
- Thiết bị sử dụng để xác định vận tốc
siêu âm - Súng bật nảy |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
114 |
Phương pháp điện
từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong
bê tông |
TCVN 9356:12 |
- Máy đo với chỉ
thị dạng kim chỉ - Máy đo với chỉ
thị số |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
115 |
Đo điện trở đất |
TCVN 9385:12; BS
6651; ASTM G187,
BS 5930 |
- Máy đo điện trở |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
116 |
Xác định lực liên kết cốt thép, Bu lông trong bê tông |
TCVN 9490:12; ASTM C900; ASTM E488; ASTM E1512; ASTM D4435; BS 8539 |
- Hệ thống gia tải - Thiết bị thử |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
117 |
Đánh giá chất lượng bê tông
bằng phương pháp xung siêu âm |
TCVN 9357:12, BS EN 12504-4:04;
ASTM C597:09 |
- Máy siêu âm bê
tông |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
118 |
Thí nghiệm xuyên động (DCP) |
ASTM D1586 |
- Bộ kim xuyên đông DCP |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
119 |
Thí nghiệm CBR hiện trường |
TCVN 8821:11;
ASTM D4429 |
- Kích gia tải - Dụng cụ đo lực - Đầu xuyên - Đầu nố - Cần nối - Đồng hồ đo độ
xuyên của đầu xuyên - Giá đỡ đồng hồ
đo độ xuyên - Tấm gia tải - Hệ thống chất
tải |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
120 |
Cống hộp bê tông cốt thép, mương bê tông: Kiểm tra kích
thước, khuyết tật ngoại quan, khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải |
TCVN 9116:12; TCVN 6394:14; ASTM C497; JIS 5373 |
- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ chính
xác 0,1 mm - Thước kim loại hoặc thước nhựa dài 1 m hoặc thước cuộn
kim loại dài 5 m, độ chính xác 1 mm - Máy khoan, búa, đục sắt - Tấm thép hoặc tấm tôn phẳng - Đồng hồ, bay nhỏ mũi nhọn, dao bài, matit bitum, hoặc đất
sét - Máy nén thủy lực hoặc máy nén cơ học dùng hệ thống kích. Máy
phải được lắp đồng hồ lực có thang đo phù hợp sao cho tải trọng thử phải nằm
trong phạm vi (20 ÷ 80) % của giá trị lớn nhất của thang đo lực. Độ chính
xác của máy trong khoảng ± 2 % tải trọng thử quy định - Các dụng cụ quan sát và đo bề rộng vết nứt (kính phóng đại,
thước căn lá); - Các tấm đệm cao su có độ cứng (45 ÷ 60) theo thang đo độ
cứng Shore; - Thanh truyền lực ở trên làm bằng thép cứng; - Thiết bị nén tại hiện
trường phải phù hợp với các yêu cầu thí nghiệm cũng như điều kiện lắp đặt các dụng cụ đo và thiết bị gia tải; - Thiết bị nén tại hiện trường phải phù hợp với các yêu cầu
thí nghiệm cũng như điều kiện lắp đặt các dụng cụ đo và thiết bị gia tải. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
121 |
Ống cống bê tông cốt thép thoát nước, gối cống đúc sẵn:
Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan, khả năng chống thấm nước, khả
năng chịu tải |
TCVN 9113:12; ASTM C497; JIS
5373; TCVN 10799:15 |
- Thước
thép hoặc thước thép cuộn có khả năng đo độ dài 1 m, độ chính xác 1 mm. - Thước
thép dài (300 ¸ 500) mm, độ chính xác đến 1 mm. - Thước
kẹp, độ chính xác đến 0,1 mm. - Bộ thước
căn lá để kiểm tra vết nứt, độ dày của các lá căn (0,05 ¸ 1,00) mm. - Kính lúp
có độ phóng đại từ 5 lần đến 10 lần Thước
kẹp hoặc dụng cụ thích hợp, độ chính xác đến 0,1 mm. - Thước
thép hoặc thước thép cuộn, độ chính xác đến 1,0 mm. - Máy
khoan bê tong, búa, đục sắt, êke. Máy ép
thủy lực hoặc máy ép cơ học dùng hệ thống kích thủy lực. Máy phải được lắp
đồng hồ lực có thang đo phù hợp, sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi
(20¸80)% giá trị lớn nhất của thang lực. Độ chính xác của máy trong
khoảng ± 2 % tải trọng thử quy định. - Thanh
gối tựa, thanh truyền lực và các chi tiết phụ: bao gồm hai thanh gối tựa ở
dưới (dạng nêm, Hình B) một thanh truyền lực ở trên và các tấm đệm. - Thanh
truyền lực ở trên làm bằng thép cứng dài 1000 mm được tỳ lên ống cống qua một
đệm cao su có đặc tính như trên. Thanh truyền lực phải thẳng, độ sai lệch
không quá 2,5 mm/m so với đường thẳng. Lực của máy ép tác dụng lên điểm giữa
của chiều dài thanh truyền lực và phân bố đều trên đường sinh của ống cống
tiếp xúc với thanh truyền lực - Thước
căn lá đầu khum tròn đường kính 1,5 mm, có các chiều dày chuẩn
(0,05 ¸ 1,00) mm để đo
chiều rộng của vết nứt (Hình 9). - Thước
thép hoặc thước thép cuộn có thể đo được chiều dài 1 000 mm với độ chính xác
đến 1 mm. |
Lê Văn Liệu, Phạm
Đình Tuấn, Đặng Tiến Dũng |
|
|
DUNG DỊCH BENTONITE/POLYME |
|||
|
122 |
Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ pH, độ dày áo sét,
độ ổn định, lực cắt tĩnh |
TCVN 11893:17; TCVN 13068:20; ASTM D4380; ASTM D4972; ASTM D6910; ASTM D4381; ASTM
D6243 |
- Bộ thí nghiệm
Bentonite |
Phạm Đình Tuấn |
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phong Thuỷ chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của thông tin đã công bố./.






